Bản dịch tự động sơ bộ, chất lượng thấp: có thể còn lỗi và câu chữ chưa tự nhiên. Bản này sẽ được thay bằng bản dịch tốt hơn. Bản gốc →
45
Mátxcơva
thủy phân
viện
Toán học
Bài thi viết
Tùy chọn 1
Tìm cosin của các góc tạo thành vectơ a=6i−2j−3k với các vectơ cơ sở.
Giải phương trình 7⋅102x+3−5⋅42x+3=2⋅252x+3.
Giải phương trình 1+cosxsinx=sin2x.
Tiếp tuyến vẽ với parabol y=x2 tại điểm A(1;1) quay quanh trục Ox. Tìm thể tích của vật thu được khi quay một đoạn tiếp tuyến giới hạn bởi điểm tiếp tuyến và giao điểm của tiếp tuyến với trục Ox.
Thể tích của hình tam giác thẳng là V. Tại đáy của sự nhận biết nằm cạnh của đáy sao cho tổng bề mặt của sự nhận biết là nhỏ nhất?
Tùy chọn 2
Trong mặt phẳng Oxy, tìm vectơ b vuông góc với vectơ a=3i−4j+5k và có cùng độ dài.
Tìm tất cả các phương trình lời giải 21+2x−9⋅2x+4=0,
thỏa mãn điều kiện cos2+x5x−2<0.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm y=x3−3x2+3x+2 trên khoảng [−2;+2] và vẽ đồ thị.
Giải phương trình 6−sinx−7cos2x+sinx=0.
Trong hệ tọa độ góc thẳng Descartes Oxy, một hàm F được cho, giới hạn bởi các đường y=0,x=6,y=x4 và tiếp tuyến với đường cong y=x4 tại điểm A(x0;y0), tại đó x0=2. Tìm diện tích của hàm F. Bài toán thi vấn đáp
Tìm f(g(x)) và g(f(x)) nếu f(x)=2x, g(x)=x2.
Tìm hàm tuyến tính f(x) nếu f(−1)=2, f(2)=−3.
Tìm hàm bậc hai f(x) nếu f(0)=1, f(1)=0, f(3)=5.
Tìm hàm nghịch đảo của a) y=2x−4;
y=lg2x;
b) y=x2−1,x∈]−∞;0].
Tìm hiểu xem hàm số chẵn hay lẻ
a) f(x)=21(2x+2−x);
b) f(x)=1+x+x2−1−x+x2;
b) f(x)=lg1−x1+x.
Tìm miền xác định của hàm
a) y=1−2x1;
b) y=6x−x2−5;
b) y=log2x+1x2−3x+2;
d) y=log∣x∣−42;
e) y=2x2−x+53x−4x.
Vẽ đồ thị hàm số
a) y=31−2x;
b) y=∣x2−x−6∣;
b) y=∣x∣+∣x−1∣.
Tìm giới hạn
a) limx→1x−x2x2+5x−6;
b) limx→0sin3xx;
b) limx→01+x−1−x.
Tìm một hàm tùy ý
a) y=(sin2x+8)3;
b) y=lnx;
b) y=sin2x.
Tìm phương trình tiếp tuyến của parabol y=x2−7x+3 nếu tiếp tuyến này song song với đường thẳng 5x+y−3=0.
Tìm hàm phản đạo hàm (sin2x+cos2x)2.
Tại giá trị dương nào của tham số a của hàm diện tích được giới hạn bởi các đường y=cosax, y=0, x=6aπ, x=2aπ lớn hơn 3?
Tìm tất cả các giá trị của a mà bội số {(x;y)∣x2+y2+2x≤1}∩{(x;y)∣x−y+a=0} chỉ chứa một dấu chấm. Tìm điểm này.
Tính độ dài của vectơ a cho trước b=(3;−2;1), a⋅b=7 và a∥b.
Một đoạn AB có chiều dài đều là dây cung của hình cầu có bán kính 1 và nằm hợp một góc 3π với đường kính CD của hình cầu này. Khoảng cách từ đầu C của đường kính CD đến đầu A của dây cung AB gần với nó là 2. Xác định ∣BD∣.